Bản dịch của từ Reimburse trong tiếng Việt
Reimburse
VerbVerb

Reimburse (Verb)
ɹˌiˈɨmbɝsɨŋ
ɹˌiˈɨmbɝsɨŋ
01
Trả lại tiền hoặc bồi thường cho ai đó vì họ đã chi tiền trước hoặc gặp tổn thất. Nghĩa là hoàn tiền hoặc đền bù những khoản họ đã bỏ ra.
To repay or compensate someone for money spent or losses incurred.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Reimburse (Verb)
rˈeɪmbɜːs
ˈraɪmbɝs
