Bản dịch của từ Reintegration trong tiếng Việt

Reintegration

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reintegration(Noun)

ɹiˈɪntəgɹˌeiʃn̩
ɹiˈɪntəgɹˌeiʃn̩
01

Hành động hoặc quá trình đưa một người hoặc sự vật trở lại và hòa nhập vào một nhóm, hệ thống hoặc cộng đồng sau khi đã tách ra hoặc bị loại khỏi đó.

The action or process of integrating someone or something back into a group or system.

重新融入

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Reintegration(Verb)

ɹiˈɪntəgɹˌeiʃn̩
ɹiˈɪntəgɹˌeiʃn̩
01

Hành động hoặc quá trình đưa ai đó hoặc điều gì đó trở lại để hòa nhập vào một nhóm, tổ chức hoặc hệ thống sau khi đã bị tách ra hoặc xa rời.

The action or process of integrating someone or something back into a group or system.

重新融入群体或系统的过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh