integrating
integrating (Adjective)
Nghĩa 01
Kết hợp hoặc điều phối các phần riêng rẽ thành một tổng thể hài hòa, liên kết với nhau.
combining or coordinating separate elements so as to provide a harmonious, interrelated whole.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
integrating (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của integrating (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | integrate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | integrated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | integrated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | integrates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | integrating |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "integrating" là dạng gerund của động từ "integrate", mang nghĩa chính là kết hợp nhiều phần khác nhau thành một tổng thể thống nhất. Trong tiếng Anh, cả Anh và Mỹ đều dùng từ này với ý nghĩa tương tự, nhưng có thể có sự khác biệt nhỏ trong ngữ cảnh sử dụng. Trong tiếng Anh Anh, "integrating" thường được dùng trong các lĩnh vực như giáo dục và công nghệ thông tin, trong khi tiếng Anh Mỹ có thể nhấn mạnh hơn sự kết nối trong công việc và các quy trình doanh nghiệp.