Bản dịch của từ Reject pessimism trong tiếng Việt

Reject pessimism

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reject pessimism(Verb)

rɪdʒˈɛkt pˈɛsɪmˌɪzəm
rɪˈdʒɛkt ˈpɛsəˌmɪzəm
01

Để bày tỏ sự phản đối đối với điều gì đó

To show disapproval of something

表达对某事的不同意

Ví dụ
02

Từ chối hoặc không chấp nhận một ý kiến hoặc đề xuất

To dismiss or turn down an idea or suggestion

否决或拒绝一个想法或建议

Ví dụ
03

Từ chối chấp nhận, xem xét hoặc sử dụng điều gì đó

To refuse to accept, consider, or use something

拒绝接受、考虑或使用某事

Ví dụ

Reject pessimism(Noun)

rɪdʒˈɛkt pˈɛsɪmˌɪzəm
rɪˈdʒɛkt ˈpɛsəˌmɪzəm
01

Một hành động từ chối thứ gì đó

To dismiss or decline an idea or suggestion

一个拒绝某事的例子

Ví dụ
02

Sự từ chối chấp nhận hoặc xem xét điều gì đó

To refuse to accept, consider, or use something

拒绝接受或考虑某事

Ví dụ
03

Hành động bác bỏ hoặc không chấp nhận điều gì đó

To express disagreement with something

拒绝或不允许某事的行为

Ví dụ