ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Rejected stamp
Tem bưu chính đã hết hiệu lực hoặc không còn được chấp nhận sử dụng
The stamp is no longer valid or accepted for use.
作废或不再被接受使用的邮票
Một tài liệu hoặc vật phẩm không còn hợp lệ hoặc chấp nhận được nữa
A document or item is considered invalid or not accepted.
被认可为无效或不可接受的文件或物品
Dấu hiệu chính thức thể hiện sự không đồng tình hoặc từ chối
An official sign of disagreement or refusal.
官方的标志,表示不赞成或拒绝