Bản dịch của từ Rejected stamp trong tiếng Việt

Rejected stamp

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rejected stamp(Noun)

rɪdʒˈɛktɪd stˈæmp
rɪˈdʒɛktɪd ˈstæmp
01

Tem bưu chính đã hết hiệu lực hoặc không còn được chấp nhận sử dụng

The stamp is no longer valid or accepted for use.

作废或不再被接受使用的邮票

Ví dụ
02

Một tài liệu hoặc vật phẩm không còn hợp lệ hoặc chấp nhận được nữa

A document or item is considered invalid or not accepted.

被认可为无效或不可接受的文件或物品

Ví dụ
03

Dấu hiệu chính thức thể hiện sự không đồng tình hoặc từ chối

An official sign of disagreement or refusal.

官方的标志,表示不赞成或拒绝

Ví dụ