Anh - Việt

Bản dịch của từ Relatable trong tiếng Việt

relatable

Adjective

relatable (Adjective)

/ɹɨlˈætəbəl/
/ɹɨlˈætəbəl/
AI

Nghĩa 01

Mô tả điều gì đó khiến người khác cảm thấy dễ đồng cảm, dễ hiểu hoặc có thể liên hệ được với bản thân; khi nhìn thấy hoặc nghe về nó, người ta cảm thấy “mình cũng vậy” hoặc hiểu được cảm xúc/hoàn cảnh đó.

Enabling a person to feel that they can relate to someone or something.

Ví dụ
Nhân vật dễ cảm thông trong bộ phim gây ấn tượng với khán giả.The relatable characters in the movie resonated with the audience.
Câu chuyện dễ cảm thông về những khó khăn của gia đình của cô kết nối với nhiều người.Her relatable stories about family struggles connected with many people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Có thể được liên hệ với một điều khác.

Able to be related to something else.

Ví dụ
Cô ấy thấy những nhân vật trong cuốn sách rất dễ liên kết.She finds the characters in the book very relatable.
Bộ phim miêu tả các tình huống dễ liên kết mà nhiều người trải qua.The movie portrays relatable situations that many people experience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh