Bản dịch của từ Relative pronouns trong tiếng Việt

Relative pronouns

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Relative pronouns(Noun)

rˈɛlətˌɪv prˈɒnaʊnz
ˈrɛɫətɪv ˈprɑnaʊnz
01

Các ví dụ bao gồm ai, whom, của ai, cái nào và cái đó.

Examples include who whom whose which and that

Ví dụ
02

Được sử dụng để kết nối các mệnh đề hoặc cụm từ mô tả phần trước.

Used to connect clauses or phrases describing the antecedent

Ví dụ
03

Một đại từ dùng để giới thiệu một mệnh đề quan hệ liên quan đến một danh từ được đề cập.

A pronoun that introduces a relative clause referring to a noun antecedent

Ví dụ