Anh - Việt

Bản dịch của từ Remaindering trong tiếng Việt

remaindering

Verb

remaindering (Verb)

/ɹimˈeɪndɚɨŋ/
/ɹimˈeɪndɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ của động từ “remain” trong tiếng Anh, nghĩa là đang ở lại, vẫn còn, còn lại hoặc duy trì ở một trạng thái nào đó.

present participle of remain.

Ví dụ
Nhiều người vẫn sống trong nghèo đói mặc dù nỗ lực của chính phủ.Many people are remaindering in poverty despite the government's efforts.
Ít gia đình không còn giữ nguyên tình trạng xã hội của họ.Few families are not remaindering in their social status.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh