Bản dịch của từ Remand trong tiếng Việt

Remand

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Remand(Noun)

ɹɪmˈænd
ɹɪmˈænd
01

Hành động hoặc quyết định đưa một người vào tạm giam hoặc giao cho trại giam/custody (thường do tòa án ra lệnh).

A committal to custody.

拘留

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Remand(Verb)

ɹɪmˈænd
ɹɪmˈænd
01

Giam giữ hoặc cho tại ngoại (như đặt bị cáo vào trại tạm giam hoặc cho bảo lãnh) khi phiên tòa bị hoãn hoặc chưa diễn ra.

Place (a defendant) on bail or in custody, especially when a trial is adjourned.

保释或拘留被告

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ