Bản dịch của từ Remarkable equality trong tiếng Việt
Remarkable equality
Noun [U/C]

Remarkable equality(Noun)
rɪmˈɑːkəbəl ɪkwˈɒlɪti
riˈmɑrkəbəɫ ɪˈkwɑɫəti
01
Tính tương đương trong toán học là điều kiện để hai giá trị hay lượng bằng nhau về mặt toán học.
Mathematical equivalence is the condition for having the same value or the same quantity in mathematics.
数学等价是指拥有相同的数值或数量的状态。
Ví dụ
Ví dụ
03
Tình trạng bình đẳng, đặc biệt về vị thế, quyền lợi và cơ hội
Equality in status, rights, and opportunities.
平等的状况,特别是在地位、权益和机会方面。
Ví dụ
