Anh - Việt

Bản dịch của từ Reminiscently trong tiếng Việt

reminiscently

Adverb

reminiscently (Adverb)

/ɹˌɛmənˈɪʃəntli/
/ɹˌɛmənˈɪʃəntli/
AI

Nghĩa 01 · một cách gợi nhớ hoặc gợi nhắc đến điều gì khác; theo cách khiến người ta liên tưởng tới thứ khác

một cách gợi nhớ hoặc gợi nhắc đến điều gì khác; theo cách khiến người ta liên tưởng tới thứ khác

in a way that suggests something else.

Ví dụ
Bài phát biểu gợi nhớ đến thông điệp của Martin Luther King Jr.The speech reminded us reminiscently of Martin Luther King Jr.'s message.
Nhiều người không nói gợi nhớ về các phong trào xã hội trước đây.Many people do not speak reminiscently about past social movements.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh