Anh - Việt

Bản dịch của từ Remixing trong tiếng Việt

remixing

Verb

remixing (Verb)

/rɪmˈɪksɪŋ/
/ˈrɛmɪksɪŋ/
AI

Nghĩa 01

để tạo ra một phiên bản mới của một bài hát hoặc bản nhạc bằng cách thay đổi các yếu tố của nó

to create a new version of a song or track by altering its components

Ví dụ
DJ Li Hua đang remix bài hát nổi tiếng này.DJ Li Hua is remixing this popular song now.
Họ không đang remix bài hát cũ.They are not remixing the old song.

Nghĩa 02

trộn lại hoặc trộn mới

to mix again or anew

Ví dụ
DJ đang remix một bài hát nổi tiếng tại buổi hòa nhạc.The DJ is remixing a famous song at the concert.
Họ không remix bài hát đó tại bữa tiệc tối nay.They are not remixing that song at the party tonight.

Nghĩa 03

để thay đổi một cái gì đó như một bản nhạc hoặc bộ phim bằng cách thêm nội dung mới hoặc kết hợp nó với các nội dung khác.

to change something such as a piece of music or film by adding new material or combining it with other material

Ví dụ
Nhiều bạn trẻ thích remix các bài hát nổi tiếng tại các buổi tiệc.Many young people enjoy remixing popular songs at parties.
Anh ấy không có thời gian để remix video và thêm nội dung mới.He does not have time for remixing videos to add new content.

Video ngữ cảnh