Bản dịch của từ Remoter trong tiếng Việt

Remoter

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Remoter(Adjective)

ɹimˈoʊtɚ
ɹimˈoʊtɚ
01

Ở xa hơn về không gian; cách xa hơn so với một điểm tham chiếu.

Farther away in space more distant.

更远的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Remoter (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Remote

Từ xa

Remoter

Bộ làm lại

Remotest

Retotest

Remoter(Adverb)

ɹimˈoʊtɚ
ɹimˈoʊtɚ
01

Chỉ hành động hoặc trạng thái ở khoảng cách rất lớn; thường đi cùng các từ like along/away/off để nói rằng cái gì đó xảy ra từ xa hoặc đi ra xa.

At to or from a great distance used with along away or off.

远处的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ