Anh - Việt

Bản dịch của từ Repaired trong tiếng Việt

repaired

Verb

repaired (Verb)

/ɹipˈɛɹd/
/ɹɪpˈɛɹd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'repair' — có nghĩa là đã sửa chữa hoặc đã được sửa chữa (đã làm cho hoạt động lại hoặc khắc phục hỏng hóc).

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'repair' — có nghĩa là đã sửa chữa hoặc đã được sửa chữa (đã làm cho hoạt động lại hoặc khắc phục hỏng hóc).

simple past and past participle of repair.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đã được sửa chữa sau cơn bão tháng trước.The community center was repaired after the storm last month.
Họ đã không sửa chữa thiết bị sân chơi kịp thời cho mùa hè.They did not repair the playground equipment in time for summer.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của repaired (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

repair

V2

Quá khứ đơn

Past simple

repaired

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

repaired

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

repairs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

repairing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh