Bản dịch của từ Reparenting trong tiếng Việt

Reparenting

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reparenting(Noun)

ɹipˈɛɹətnɨŋ
ɹipˈɛɹətnɨŋ
01

Một nhóm kỹ thuật trị liệu hoặc phương pháp tâm lý nhằm xử lý và chữa lành các vấn đề cảm xúc, tâm lý phát sinh từ cách nuôi dạy (cha mẹ hoặc người chăm sóc) mà một người trải qua khi còn nhỏ. Mục tiêu là “tái nuôi dạy” về mặt cảm xúc để khắc phục thương tổn thời thơ ấu và phát triển cách phản ứng lành mạnh hơn.

Any of various therapeutic techniques intended to treat emotional and psychological problems relating to the parenting a person experienced as a child.

情感重建

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh