Anh - Việt
repeats
Verb
repeats (Verb)
/rɪpˈiːts/
/rɪˈpits/
AI
Ví dụ
Maya lặp lại từng chữ câu hỏi khảo sát trong cuộc phỏng vấn trên mạng xã hội.Maya repeats the survey question exactly during her social media interview.
David không bao giờ nhắc lại nguyên văn những tin đồn trên mạng trong bài luận xã hội.David never repeats online rumors exactly in his social essay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maria nhắc lại quan điểm chính trong cuộc thảo luận IELTS về mạng xã hội.Maria repeats her main point during the IELTS discussion on social media.
David không nhắc lại tin đồn trong bài nói IELTS về các cộng đồng mạng.David repeats no rumors in his IELTS talk about online communities.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Cùng một cuộc tranh luận xã hội lặp lại giữa 300 sinh viên.The same social debate repeats among 300 students.
Cuộc biểu tình không bao giờ tái diễn ở Madrid sau luật mới.The protest never repeats in Madrid after new laws.
Từ tiếng Việt gần nghĩa