Anh - Việt

Bản dịch của từ Reportage trong tiếng Việt

reportage

Noun

reportage (Noun)

/ɹɪpˈɔɹtɪdʒ/
/ɹɪpˈoʊɹtɪdʒ/
AI

Nghĩa 01 · Sự đưa tin, việc báo chí hoặc các phương tiện truyền thông thu thập, xử lý và truyền tải tin tức đến công chúng.

Sự đưa tin, việc báo chí hoặc các phương tiện truyền thông thu thập, xử lý và truyền tải tin tức đến công chúng.

The reporting of news by the press and the broadcasting media.

Ví dụ
Báo cáo về sự kiện từ thiện địa phương rất thông tin.The reportage on the local charity event was informative.
Bản tin của cô ấy nêu bật vấn đề môi trường trong cộng đồng.Her reportage highlighted the environmental issues in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh