Anh - Việt

Bản dịch của từ Reported trong tiếng Việt

reported

Verb

reported (Verb)

/ɹipˈɔɹtəd/
/ɹɪpˈɔɹtəd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ "report" — nghĩa là đã báo cáo, đã thông báo, đã tường trình một việc gì đó trước người khác hoặc trước cơ quan chức năng.

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ "report" — nghĩa là đã báo cáo, đã thông báo, đã tường trình một việc gì đó trước người khác hoặc trước cơ quan chức năng.

simple past and past participle of report.

Ví dụ
Nhiều người đã báo cáo trải nghiệm của họ trong các cuộc biểu tình xã hội năm 2020.Many people reported their experiences during the 2020 social protests.
Ít công dân báo cáo rằng họ thấy bất kỳ thay đổi nào trong dịch vụ cộng đồng.Few citizens reported seeing any changes in their community services.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reported (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

report

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reported

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reported

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reports

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reporting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh