Bản dịch của từ Reportedly trong tiếng Việt

Reportedly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reportedly (Adverb)

ɹɪpˈɔɹtədli
ɹipˈɔɹtədli
01

Theo những gì một số người nói (dùng để thể hiện niềm tin của người nói rằng thông tin đưa ra không nhất thiết là đúng)

According to what some say used to express the speakers belief that the information given is not necessarily true.

Ví dụ

Reportedly, the event attracted over a thousand attendees.

Được cho là, sự kiện đã thu hút hơn một nghìn người tham dự.

The celebrity reportedly donated a significant amount to charity.

Ngôi sao được cho là đã quyên góp một số tiền đáng kể cho từ thiện.

Reportedly, the new policy will be implemented next month.

Được cho là, chính sách mới sẽ được thực thi vào tháng sau.

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/reportedly/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Bài mẫu IELTS Speaking chủ đề: Describe a special toy you had in your childhood
[...] Truth be told, many famous fashion designers share a mutual passion for dolls at an early age, and they believe that it helps shape and nurture them into the ones they are today [...]Trích: Bài mẫu IELTS Speaking chủ đề: Describe a special toy you had in your childhood

Idiom with Reportedly

Không có idiom phù hợp