Bản dịch của từ Repudiation trong tiếng Việt

Repudiation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Repudiation(Noun)

ɹɪpjudiˈeɪʃn
ɹɪpjudiˈeɪʃn
01

Sự bác bỏ, phản đối một đề xuất hoặc ý tưởng; hành động nói không hoặc không chấp nhận một đề nghị hay quan điểm.

Rejection of a proposal or idea.

拒绝提议或想法。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sự bác bỏ; hành động phủ nhận tính đúng đắn, tính thật hoặc giá trị của một điều gì đó.

Denial of the truth or validity of something.

否认某事的真实性或有效性

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ