Anh - Việt

Bản dịch của từ Rescuing trong tiếng Việt

rescuing

VerbNoun

rescuing (Verb)

/ɹˈɛskjuɪŋ/
/ɹˈɛskjuɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động cứu ai đó hoặc vật gì đó khỏi tình huống nguy hiểm, gây hại hoặc có thể làm tổn thương.

to save someone or something from a dangerous or harmful situation.

Ví dụ
Cứu hộ động vật là một hành động cao quý của lòng nhân ái.Rescuing animals is a noble act of kindness.
Không cứu hộ những người cần giúp đỡ có thể gây hậu quả nghiêm trọng.Not rescuing those in need can have serious consequences.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của rescuing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

rescue

V2

Quá khứ đơn

Past simple

rescued

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

rescued

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

rescues

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

rescuing

rescuing (Noun)

/ɹˈɛskjuɪŋ/
/ɹˈɛskjuɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động cứu giúp ai đó hoặc cái gì đó khỏi tình huống nguy hiểm hoặc có hại.

the act of saving someone or something from a dangerous or harmful situation.

Ví dụ
Cứu người khỏi tòa nhà đang cháy đòi hỏi sự dũng cảm và kỹ năng.Rescuing people from a burning building requires bravery and skill.
Không phải ai cũng có khả năng thực hiện nhiệm vụ cứu hộ trong tình huống khẩn cấp.Not everyone is capable of performing rescuing tasks during emergencies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh