Bản dịch của từ Saving trong tiếng Việt

Saving

Noun [C] Noun [U/C] Verb Adjective Preposition
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Saving(Noun Countable)

ˈseɪ.vɪŋ
ˈseɪ.vɪŋ
01

Số tiền để dành, chắt chiu hoặc hành động tiết kiệm; số tiền tiết kiệm được để dùng sau này.

Thrift, savings/ˈseɪ.vɪŋ/.

节省,存款

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Saving(Noun)

sˈeiviŋ
sˈeivɪŋ
01

Số tiền được để dành riêng (thường để dùng trong tương lai). Thường dùng ở dạng số nhiều để chỉ khoản tiết kiệm hoặc tiền để phòng khi cần.

(countable, usually in the plural) Something (usually money) that is saved, particularly money that has been set aside for the future.

存款(通常是钱)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong văn bản pháp lý hoặc ngôn ngữ cổ, “saving” có nghĩa là một sự ngoại lệ hoặc một điều khoản giữ lại, tức là một ghi chú nêu rõ điều gì đó không bị ảnh hưởng bởi tuyên bố chung — nghĩa là “trừ ra” hoặc “miễn trừ”.

(law, obsolete) Exception; reservation.

例外;保留条款

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hành động hoặc quá trình cứu giữ, lưu trữ hoặc dành lại thứ gì đó để dùng sau này; ở dạng chung (không đếm được), thường chỉ việc tiết kiệm tiền hoặc lưu trữ dữ liệu/nguồn lực. Ví dụ: việc tiết kiệm tiền trong tài khoản, hoặc lưu file để không mất dữ liệu.

(uncountable) The action of the verb to save.

储蓄

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Saving (Noun)

SingularPlural

Saving

Savings

Saving(Verb)

sˈeiviŋ
sˈeivɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ và động danh từ của 'save' (cứu, tiết kiệm, lưu). Dùng để diễn tả hành động đang cứu, đang tiết kiệm hoặc quá trình lưu (ví dụ: 'saving lives' = đang cứu mạng; 'saving money' = đang tiết kiệm tiền; 'saving a file' = đang lưu tệp).

Present participle and gerund of save.

保存、拯救

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Saving (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Save

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Saved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Saved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Saves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Saving

Saving(Adjective)

sˈeiviŋ
sˈeivɪŋ
01

Ở đây "saving" (tính từ) theo nghĩa "making reservation or exception" có thể hiểu là "dùng để chỉ một ngoại lệ, điều khoản loại trừ hoặc lưu ý đặc biệt mà giữ lại một phần không áp dụng chung". Nói cách khác là “một ngoại lệ/điều khoản trừ lại” trong câu hoặc văn bản để không làm ảnh hưởng tới phần đã được trừ ra.

Making reservation or exception.

保留的例外或条款

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(thuộc thần học) Có khả năng cứu rỗi ai đó khỏi sự bị kết án vĩnh viễn; mang tính cứu chuộc, cứu rỗi linh hồn.

(theology) That saves someone from damnation; redemptive.

救赎的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(Tính từ) Có tác dụng bảo toàn, cứu giúp hoặc giữ gìn khỏi tổn hại, mất mát; giúp cứu nguy hoặc duy trì cái gì đó.

Preserving; rescuing.

保存;拯救

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Saving(Preposition)

sˈeiviŋ
sˈeivɪŋ
01

Dùng để chỉ ngoại trừ, trừ ra; có nghĩa là “ngoại trừ người/việc/thứ gì đó”.

With the exception of; except; save.

除了;除外

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Dùng để nói “không muốn làm mất lòng” hoặc “không gây xúc phạm” khi đưa ra ý kiến; tương đương “không nhằm xúc phạm” hoặc “xin miễn chê” trước một nhận xét.

Without disrespect to.

不想冒犯的意思

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ