Bản dịch của từ Residual interest trong tiếng Việt

Residual interest

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Residual interest(Noun)

ɹɨzˈɪdʒuəl ˈɪntɹəst
ɹɨzˈɪdʒuəl ˈɪntɹəst
01

Lợi tức còn lại sau khi đã trừ tất cả các chi phí hoạt động và nghĩa vụ.

The remaining interest rate after all operating costs and obligations have been paid.

在扣除所有运营成本和义务后剩余的利息。

Ví dụ
02

Mối quan hệ tài chính với một tài sản thường xuất hiện sau khi các nghĩa vụ nợ đã được thanh toán xong.

A financial claim on an asset usually arises after the liabilities are settled.

在偿还债务后,通常会出现对某项资产的财务权益。

Ví dụ
03

Lợi nhuận hoặc lãi còn lại cuối cùng trong bối cảnh tài chính sau khi đã thực hiện tất cả các phân phối chính.

This refers to the remaining income or interest rate in the financial context after all primary distributions have been made.

在财务环境中,指在所有主要分配完成后剩余的最终收入或利息金额。

Ví dụ