Bản dịch của từ Resilience. trong tiếng Việt

Resilience.

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Resilience. (Noun)

rˈɛzɪljəns
rɪˈzɪɫjəns
01

Khả năng phục hồi nhanh chóng sau khó khăn chính là sức mạnh.

The capacity to recover quickly from difficulties toughness

Ví dụ
02

Khả năng đối phó với căng thẳng và nghịch cảnh

An ability to cope with stress and adversity

Ví dụ
03

Khả năng của một chất hoặc vật thể phục hồi lại hình dạng ban đầu được gọi là độ đàn hồi.

The ability of a substance or object to spring back into shape elasticity

Ví dụ
04

Khả năng nhanh chóng hồi phục và thích nghi sau khó khăn, thay đổi, thất bại hoặc nghịch cảnh

The ability to recover quickly from difficulties change failure or hardship

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Khả năng của vật liệu hoặc vật thể trở lại hình dạng ban đầu sau khi bị uốn, kéo, nén hoặc tác động

The ability of a material or object to return to its original shape after being bent stretched pressed or damaged

Ví dụ