Bản dịch của từ Resilience. trong tiếng Việt
Resilience.
Noun [U/C]

Resilience.(Noun)
rˈɛzɪljəns
rɪˈzɪɫjəns
Ví dụ
02
Khả năng của một chất hoặc vật thể trở lại hình dạng ban đầu sau khi bị biến dạng gọi là tính đàn hồi.
The ability of a substance or object to revert to its original shape is called elasticity.
某种物质或物体能恢复到原始形状的能力被称为弹性。
Ví dụ
03
Khả năng vượt qua khó khăn một cách nhanh chóng thể hiện sự bền bỉ.
The ability to bounce back quickly from challenges is true strength.
快速从困难中恢复的能力,坚韧不拔的精神
Ví dụ
