Bản dịch của từ Resolved expense trong tiếng Việt

Resolved expense

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Resolved expense(Noun)

rɪzˈɒlvd ɛkspˈɛns
rɪˈzɑɫvd ɛkˈspɛns
01

Chi phí phát sinh được phân bổ hoặc gán cho một hạng mục cụ thể

Cost incurred that has been allocated or assigned to a specific category

Ví dụ
02

Một nghĩa vụ tài chính đã được công nhận chính thức

A financial obligation that has been formally acknowledged

Ví dụ
03

Một khoản chi tiêu đã được xác định là cần thiết.

An expense that has been decided or determined as necessary

Ví dụ