Anh - Việt

Bản dịch của từ Rester trong tiếng Việt

rester

Verb

rester (Verb)

/ɹˈɛstɚ/
/ɹˈɛstɚ/
AI

Nghĩa 01 · Ở lại, không di chuyển khỏi một chỗ hoặc một vị trí; tiếp tục ở trong cùng một nơi hoặc trạng thái.

Ở lại, không di chuyển khỏi một chỗ hoặc một vị trí; tiếp tục ở trong cùng một nơi hoặc trạng thái.

to stay in one place or position.

Ví dụ
Cô ấy thích ở nhà hơn là đi ra ngoài.She prefers to rester at home rather than go out.
Anh ấy không ở lại nơi đông người vì lo lắng.He doesn't rester in crowded places due to anxiety.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh