Bản dịch của từ Restrictive offer trong tiếng Việt
Restrictive offer
Noun [U/C]

Restrictive offer(Noun)
rɪstrˈɪktɪv ˈɒfɐ
rɪˈstrɪktɪv ˈɔfɝ
01
Một lời mời tham gia vào một giao dịch có các điều kiện hoặc giới hạn cụ thể.
An invitation to engage in a transaction that includes particular conditions or limitations
Ví dụ
02
Một đề nghị hạn chế các lựa chọn hoặc quyền lợi của các bên liên quan.
An offer that limits the options or rights of the parties involved
Ví dụ
03
Một đề xuất áp đặt những hạn chế cụ thể về việc chấp nhận hoặc các điều khoản.
A proposal that imposes specific restrictions on acceptance or terms
Ví dụ
