Bản dịch của từ Résumé trong tiếng Việt

Résumé

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Résumé(Noun)

ɹˈɛzəmˌeɪ
ɹˈɛzəmˌeɪ
01

Phiên bản có dấu phụ của từ 'resume' dùng để chỉ một bản tóm tắt thông tin cá nhân và quá trình làm việc/kinh nghiệm nghề nghiệp của một người, thường nộp khi xin việc.

Alternative spelling of resume (“summary, especially of employment history”)

个人简历

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh