Bản dịch của từ Resurgence trong tiếng Việt
Resurgence

Resurgence (Noun)
Sự tái xuất, sự phục hồi hoặc gia tăng trở lại sau một thời gian ít hoạt động, ít phổ biến hoặc ít xảy ra.
An increase or revival after a period of little activity popularity or occurrence.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "resurgence" có nghĩa là sự trở lại mạnh mẽ hoặc đi lên sau một giai đoạn suy giảm hoặc thất bại. Trong tiếng Anh, “resurgence” thường được sử dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến kinh tế, văn hóa hoặc chính trị nhằm chỉ sự phục hồi hoặc hồi sinh. Từ này không có sự khác biệt đáng kể giữa British English và American English về cách phát âm hay ý nghĩa. Tuy nhiên, ngữ cảnh sử dụng có thể thay đổi tùy thuộc vào văn hóa hoặc tình huống cụ thể.
Họ từ
Từ "resurgence" có nghĩa là sự trở lại mạnh mẽ hoặc đi lên sau một giai đoạn suy giảm hoặc thất bại. Trong tiếng Anh, “resurgence” thường được sử dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến kinh tế, văn hóa hoặc chính trị nhằm chỉ sự phục hồi hoặc hồi sinh. Từ này không có sự khác biệt đáng kể giữa British English và American English về cách phát âm hay ý nghĩa. Tuy nhiên, ngữ cảnh sử dụng có thể thay đổi tùy thuộc vào văn hóa hoặc tình huống cụ thể.
