Bản dịch của từ Revival trong tiếng Việt

Revival

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Revival(Noun)

rˈɛvɪvəl
ˈrɛvɪvəɫ
01

Quá trình làm cho thứ gì đó sống lại hoặc lấy lại sinh khí, sức sống.

The process of reviving or bringing something back to life.

对某事的复苏或重生过程。

Ví dụ
02

Một ví dụ về việc điều gì đó trở nên phổ biến, sôi động hoặc quan trọng trở lại

This is a case where something becomes popular, proactive, or important again.

某事重新变得流行、活跃或重要的例子

Ví dụ
03

Sự trở lại của niềm đam mê tôn giáo, đặc biệt trong cộng đồng.

It's a revival of religious devotion, especially within a community.

这是一种宗教崇拜的重新兴起,尤其是在某个社区中更为明显。

Ví dụ