Bản dịch của từ Revival trong tiếng Việt
Revival
Noun [U/C]

Revival(Noun)
rˈɛvɪvəl
ˈrɛvɪvəɫ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một sự hồi sinh của lòng sùng bái tôn giáo, đặc biệt là trong một cộng đồng.
A reawakening of religious fervor especially in a community
Ví dụ
