Anh - Việt
retail advertising
Noun
retail advertising (Noun)
/ɹˈitˌeɪl ˈædvɚtˌaɪzɨŋ/
/ɹˈitˌeɪl ˈædvɚtˌaɪzɨŋ/
AI
Ví dụ
Quảng cáo bán lẻ trong các trung tâm thương mại tăng doanh số vào dịp Giáng sinh.Retail advertising in malls boosts sales during holiday seasons like Christmas.
Quảng cáo bán lẻ không phải lúc nào cũng tiếp cận hiệu quả mọi nhóm xã hội.Retail advertising does not always reach all social groups effectively.
Nghĩa 02
Một hình thức quảng cáo nhắm trực tiếp đến người tiêu dùng trong môi trường bán lẻ.
A form of advertising aimed specifically at consumers in a retail environment.
Ví dụ
Quảng cáo bán lẻ trong các trung tâm thương mại giúp thương hiệu thu hút nhiều khách hàng địa phương hơn nhanh chóng.Retail advertising in malls helps brands attract more local shoppers quickly.
Quảng cáo bán lẻ không phải lúc nào cũng làm tăng doanh số ở các cửa hàng nhỏ trong khu phố.Retail advertising does not always increase sales in small neighborhood stores.
Ví dụ
Quảng cáo bán lẻ giúp tăng doanh số cửa hàng địa phương vào mùa lễ.Retail advertising boosts local shop sales during the holiday season.
Quảng cáo bán lẻ không phải lúc nào cũng tiếp cận đúng nhóm xã hội.Retail advertising does not always reach the right social group.