Anh - Việt

Bản dịch của từ Retail advertising trong tiếng Việt

retail advertising

Noun

retail advertising (Noun)

/ɹˈitˌeɪl ˈædvɚtˌaɪzɨŋ/
/ɹˈitˌeɪl ˈædvɚtˌaɪzɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hoạt động quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ trực tiếp đến người tiêu dùng tại điểm bán hàng.

The activity of promoting products or services directly to consumers at the point of sale.

Ví dụ
Quảng cáo bán lẻ trong các trung tâm thương mại tăng doanh số vào dịp Giáng sinh.Retail advertising in malls boosts sales during holiday seasons like Christmas.
Quảng cáo bán lẻ không phải lúc nào cũng tiếp cận hiệu quả mọi nhóm xã hội.Retail advertising does not always reach all social groups effectively.

Nghĩa 02

Một hình thức quảng cáo nhắm trực tiếp đến người tiêu dùng trong môi trường bán lẻ.

A form of advertising aimed specifically at consumers in a retail environment.

Ví dụ
Quảng cáo bán lẻ trong các trung tâm thương mại giúp thương hiệu thu hút nhiều khách hàng địa phương hơn nhanh chóng.Retail advertising in malls helps brands attract more local shoppers quickly.
Quảng cáo bán lẻ không phải lúc nào cũng làm tăng doanh số ở các cửa hàng nhỏ trong khu phố.Retail advertising does not always increase sales in small neighborhood stores.

Nghĩa 03

Các chiến lược và phương pháp được các nhà bán lẻ sử dụng để quảng cáo các sản phẩm của họ đến với khách hàng tiềm năng.

The strategies and methods used by retailers to advertise their offerings to potential customers.

Ví dụ
Quảng cáo bán lẻ giúp tăng doanh số cửa hàng địa phương vào mùa lễ.Retail advertising boosts local shop sales during the holiday season.
Quảng cáo bán lẻ không phải lúc nào cũng tiếp cận đúng nhóm xã hội.Retail advertising does not always reach the right social group.