Bản dịch của từ Retailing trong tiếng Việt

Retailing

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Retailing(Verb)

ɹˈiteɪlɪŋ
ɹˈiteɪlɪŋ
01

Bán lẻ: bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng để sử dụng hoặc tiêu thụ, chứ không phải bán để người mua đem đi bán lại.

Sell goods to the public for use or consumption rather than for resale.

零售是直接把商品卖给消费者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Retailing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Retail

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Retailed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Retailed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Retails

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Retailing

Retailing(Noun)

ɹˈiteɪlɪŋ
ɹˈiteɪlɪŋ
01

Hành động bán hàng hóa trực tiếp cho người tiêu dùng để họ sử dụng hoặc tiêu thụ, chứ không phải để bán lại cho người khác.

The sale of goods to the public for use or consumption rather than for resale.

直接向公众销售商品

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ