Anh - Việt

Bản dịch của từ Retailing trong tiếng Việt

retailing

NounVerb

retailing (Noun)

/ɹˈiteɪlɪŋ/
/ɹˈiteɪlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động bán hàng hóa trực tiếp cho người tiêu dùng để họ sử dụng hoặc tiêu thụ, chứ không phải để bán lại cho người khác.

the sale of goods to the public for use or consumption rather than for resale.

Ví dụ
Bán lẻ giúp các doanh nghiệp địa phương phát triển trong cộng đồng của chúng ta.Retailing helps local businesses grow in our community.
Bán lẻ không chỉ mang lại lợi ích cho các công ty lớn như Walmart.Retailing does not only benefit large companies like Walmart.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

retailing (Verb)

/ɹˈiteɪlɪŋ/
/ɹˈiteɪlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Bán lẻ: bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng để sử dụng hoặc tiêu thụ, chứ không phải bán để người mua đem đi bán lại.

sell goods to the public for use or consumption rather than for resale.

Ví dụ
Nhiều cửa hàng đang bán sản phẩm hữu cơ cho người tiêu dùng quan tâm sức khỏe.Many stores are retailing organic products to health-conscious consumers today.
Họ không bán hàng hóa kém chất lượng tại chợ cộng đồng.They are not retailing low-quality items at the community market.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của retailing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

retail

V2

Quá khứ đơn

Past simple

retailed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

retailed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

retails

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

retailing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh