Bản dịch của từ Reticulocyte trong tiếng Việt

Reticulocyte

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reticulocyte(Noun)

ɹitˈɛkjəlˌutʃɨpt
ɹitˈɛkjəlˌutʃɨpt
01

Tế bào hồng cầu chưa trưởng thành, đã mất nhân, có bề mặt hạt hoặc hoa văn lưới khi nhuộm đặc biệt (thường thấy trong xét nghiệm máu).

An immature red blood cell without a nucleus having a granular or reticulated appearance when suitably stained.

无核红细胞

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh