Anh - Việt

Bản dịch của từ Suitably trong tiếng Việt

suitably

Adverb

suitably (Adverb)

/sˈuɾəbli/
/sˈuɾəbli/
AI

Nghĩa 01

một cách phù hợp; theo cách thích hợp hoặc hợp lý cho một hoàn cảnh nào đó

in such a way as to be appropriate or suitable.

Ví dụ
Cô ấy mặc phù hợp cho bữa tiệc tối chính thức.She dressed suitably for the formal dinner party.
Anh ấy nói phù hợp tại sự kiện từ thiện.He spoke suitably at the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một cách phù hợp, thích hợp hoặc đúng đắn trong hoàn cảnh nhất định

in an appropriate or proper manner.

Ví dụ
Cô ấy mặc phù hợp cho sự kiện trang trọng.She dressed suitably for the formal event.
Anh ấy hành xử phù hợp trong cuộc họp ngoại giao.He behaved suitably during the diplomatic meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh