Anh - Việt

Bản dịch của từ Reunification trong tiếng Việt

reunification

Noun

reunification (Noun)

/ɹiˌunəfəkˈeiʃn̩/
/ɹiˌunəfəkˈeiʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình khôi phục, nối lại sự thống nhất chính trị cho một vùng hoặc một nhóm đã bị chia rẽ; đặc biệt dùng khi nói về việc hợp nhất lại một lãnh thổ từng bị chia cắt.

Restoration of political unity to a place or group, especially a divided territory.

Ví dụ
Việc thống nhất Đức Đông và Đức Tây là một sự kiện lịch sử.The reunification of East and West Germany was a historic event.
Việc thống nhất Bắc và Nam Hàn Quốc là một mục tiêu được chờ đợi từ lâu.The reunification of North and South Korea is a long-awaited goal.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của reunification (Noun)

SingularPlural

reunification

reunifications

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh