Anh - Việt

Bản dịch của từ Reunified trong tiếng Việt

reunified

VerbAdjective

reunified (Verb)

/ɹiˈunəfaɪd/
/ɹiˈunəfaɪd/
AI

Nghĩa 01

Trong điện toán, để khôi phục phiên bản hoặc cấu hình trước đó về trạng thái hiện tại.

In computing to restore a previous version or configuration to a current state.

Ví dụ
Bạn đã từng tái thống nhất cài đặt truyền thông xã hội của mình sau một bản cập nhật chưa?Have you ever reunified your social media settings after an update?
Cô ấy luôn quên tái thống nhất hồ sơ trực tuyến của mình, gây ra sự rối loạn.She always forgets to reunify her online profiles, causing confusion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để thống nhất lại; tập hợp lại thành một thực thể duy nhất sau khi bị chia cắt.

To unify again to bring together into a single entity after being divided.

Ví dụ
Đất nước tái thống nhất sau nhiều năm chia cắt và xung đột.The country reunified after years of division and conflict.
Khu vực chưa thống nhất lại kể từ khi chiến tranh kết thúc hàng thập kỷ trước.The region has not reunified since the war ended decades ago.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Để khôi phục sự thống nhất cho một nhóm, tổ chức hoặc quốc gia đã bị chia cắt.

To restore unity to a group organization or country that has been separated.

Ví dụ
Chính phủ đã tái thống nhất đất nước bị chia cắt sau nhiều năm xung đột.The government reunified the divided country after years of conflict.
Các công dân rất thất vọng khi cuộc đàm phán hòa bình không thể tái thống nhất khu vực.The citizens were disappointed when the peace talks failed to reunify the region.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reunified (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reunify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reunified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reunified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reunifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reunifying

reunified (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Đã được thống nhất trở lại; khôi phục lại trạng thái thống nhất.

Having been unified again restored to a state of unity.

Ví dụ
Đất nước tái thống nhất đã tổ chức lễ diễu hành lớn.The reunified country celebrated its independence day with a big parade.
Vùng đất vẫn bị chia cắt, không thống nhất như phần còn lại của đất nước.The region remains divided, not reunified like the rest of the country.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh