Anh - Việt

Bản dịch của từ Reunifies trong tiếng Việt

reunifies

Verb

reunifies (Verb)

/ɹiˈunəfˌaɪz/
/ɹiˈunəfˌaɪz/
AI

Nghĩa 01

Để thống nhất lại; để tập hợp lại với nhau.

To unify again to bring together again.

Ví dụ
Cộng đồng tái hợp mỗi năm cho lễ hội văn hóa thường niên.The community reunifies every year for the annual cultural festival.
Họ không tái hợp sau xung đột năm 2022.They do not reunify after the conflict in 2022.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để trở thành một lần nữa.

To cause to become one again.

Ví dụ
Tổ chức reunifies các gia đình bị chia cắt bởi chiến tranh ở Syria mỗi năm.The organization reunifies families separated by war in Syria every year.
Dự án không reunifies các cộng đồng bị ảnh hưởng bởi đại dịch một cách hiệu quả.The project does not reunify communities affected by the pandemic effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Để khôi phục lại sự thống nhất cho một cái gì đó đã được thống nhất trước đó.

To restore unity to something that was previously unified.

Ví dụ
Cộng đồng tái hợp sau thảm họa, hỗ trợ lẫn nhau trong phục hồi.The community reunifies after the disaster, supporting each other in recovery.
Chính sách mới không tái hợp các khu phố bị chia rẽ trong thành phố.The new policy does not reunify the divided neighborhoods in the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reunifies (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reunify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reunified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reunified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reunifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reunifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh