Bản dịch của từ Revered image trong tiếng Việt
Revered image
Noun [U/C]

Revered image(Noun)
rˈɛvəd ˈɪmɪdʒ
ˈrɛvɝd ˈɪmɪdʒ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một hình tượng được kính trọng hoặc sùng kính, thường dùng trong bối cảnh tôn giáo hoặc tâm linh.
A form of respect or reverence that is commonly used in religious or spiritual contexts.
Đây là một hình thức thể hiện sự tôn kính hoặc kính trọng thường xuất hiện trong các bối cảnh liên quan đến tôn giáo hoặc các hoạt động tâm linh.
Ví dụ
