Bản dịch của từ Iconic trong tiếng Việt

Iconic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Iconic(Adjective)

ɑɪkˈɑnɪk
ɑɪkˈɑnɪk
01

(trong ngữ cảnh một tượng điển hình của Hy Lạp cổ) miêu tả một vận động viên chiến thắng theo phong cách tiêu chuẩn, cổ điển; tức là tượng tượng trưng cho hình mẫu quen thuộc của một vận động viên thắng cuộc.

(of a classical Greek statue) depicting a victorious athlete in a conventional style.

古希腊雕像,象征胜利的运动员。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Liên quan đến biểu tượng hoặc mang tính biểu tượng — thường dùng để mô tả người, vật, địa điểm hoặc hình ảnh được nhiều người nhận biết, kính trọng hoặc đại diện cho một ý nghĩa, thời đại hay phong cách nào đó.

Relating to or of the nature of an icon.

与图标相关的,象征性的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Iconic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Iconic

Mang tính biểu tượng

More iconic

Mang tính biểu tượng hơn

Most iconic

Mang tính biểu tượng nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ