Bản dịch của từ Revising rules trong tiếng Việt
Revising rules
Noun [U/C]

Revising rules(Noun)
rɪvˈaɪzɪŋ ʒˈuːlz
rɪˈvaɪzɪŋ ˈruɫz
01
Một tập hợp hướng dẫn hoặc chỉ thị cần tuân thủ trong quá trình chỉnh sửa
A set of guidelines or instructions should be followed during the editing process.
修订过程中应遵循的一套指南或操作说明
Ví dụ
Ví dụ
