Bản dịch của từ Revitalized areas trong tiếng Việt
Revitalized areas
Noun [U/C]

Revitalized areas(Noun)
rˈɛvɪtəlˌaɪzd ˈeəriəz
rɪˈvaɪtəˌɫaɪzd ˈɛriəz
01
Một khu vực đã được phục hồi hoặc nâng cấp, thường nhằm mục đích làm đẹp, thúc đẩy kinh tế hoặc nâng cao cộng đồng.
A zone that has been revitalized or improved, often related to aesthetics, the economy, or community development.
Một khu vực đã được cải tạo hoặc nâng cấp, thường nhằm nâng cao vẻ đẹp, thúc đẩy kinh tế hoặc gắn kết cộng đồng.
Ví dụ
Ví dụ
