Bản dịch của từ Revoked credit trong tiếng Việt

Revoked credit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Revoked credit(Noun)

rɪvˈəʊkt krˈɛdɪt
rɪˈvoʊkt ˈkrɛdɪt
01

Hành động thu hồi hoặc hủy bỏ các khoản tín dụng đã đề xuất hoặc cấp phát

The action of withdrawing or canceling the granted or extended credit.

提供或扩展信用额度的撤回或取消行为

Ví dụ
02

Việc giảm số tiền tín dụng mà người vay có thể tiếp cận

A reduction in the amount of credit available to borrowers

对借款人提供的信贷额度减少

Ví dụ
03

Việc rút quyền sử dụng tín dụng một cách chính thức thường diễn ra do khách hàng không tuân thủ các điều khoản.

An official decision to revoke credit privileges usually results from a breach of the terms.

因为未遵守规定,经常被官方取消使用信用的特权

Ví dụ