Bản dịch của từ Revoked credit trong tiếng Việt
Revoked credit
Noun [U/C]

Revoked credit(Noun)
rɪvˈəʊkt krˈɛdɪt
rɪˈvoʊkt ˈkrɛdɪt
01
Hành động thu hồi hoặc hủy bỏ các khoản tín dụng đã đề xuất hoặc cấp phát
The action of withdrawing or canceling the granted or extended credit.
提供或扩展信用额度的撤回或取消行为
Ví dụ
Ví dụ
