Anh - Việt

Bản dịch của từ Rhapsodize trong tiếng Việt

rhapsodize

Verb

rhapsodize (Verb)

/ɹˈæpsədaɪz/
/ɹˈæpsədaɪz/
AI

Nghĩa 01

Nói hoặc viết về ai đó hoặc điều gì đó với sự nhiệt tình, say sưa và ngưỡng mộ lớn; tâng bốc một cách nồng nhiệt.

Speak or write about someone or something with great enthusiasm and delight.

Ví dụ
Nhiều sinh viên ca ngợi lợi ích của thảo luận nhóm trong lớp.Many students rhapsodize about the benefits of group discussions in class.
Sinh viên không ca ngợi những bài giảng nhàm chán trong phiếu phản hồi.Students do not rhapsodize about boring lectures in their feedback forms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh