Bản dịch của từ Rhinorrhea trong tiếng Việt

Rhinorrhea

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rhinorrhea (Noun)

ɹaɪnoʊɹˈiə
ɹaɪnoʊɹˈiə
01

Một tình trạng đặc trưng bởi sự ra nhiều chất nhầy từ mũi.

A condition characterized by an excessive discharge of mucus from the nose.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Thường được gọi là chảy mũi, thường liên quan đến cảm cúm hoặc dị ứng.

Often referred to as a runny nose, commonly associated with colds or allergies.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Có thể do nhiễm trùng, tác nhân kích thích, hoặc phản ứng dị ứng.

Can be caused by infections, irritants, or allergic reactions.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Rhinorrhea cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Rhinorrhea

Không có idiom phù hợp