Bản dịch của từ Runny trong tiếng Việt

Runny

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Runny (Adjective)

ɹˈʌni
ɹˈʌni
01

Có tính lỏng hơn bình thường hoặc mong đợi; nhão, chảy nhiều nước hơn so với dạng đặc hoặc bình thường.

More liquid than is usual or expected.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(dùng cho mũi) đang chảy nước mũi, tiết dịch mũi nhiều khiến mũi ướt hoặc nhỏ giọt.

(of a person's nose) producing or discharging mucus.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ