Bản dịch của từ Runny trong tiếng Việt
Runny
Adjective

Runny(Adjective)
rˈʌni
ˈrəni
01
Miêu tả điều gì đó có độ đặc mỏng hoặc mang tính loảng đặc.
It describes something having a thin or watery consistency.
描述某物像水一样稀薄或稀薄的状态。
Ví dụ
Ví dụ
03
Bị ảnh hưởng bởi lượng chất nhầy thoát ra quá nhiều từ các lỗ mũi.
Excess mucus secretion from the nasal cavities is affecting the situation.
鼻腔分泌过多粘液,导致不适
Ví dụ
