Bản dịch của từ Ribbon-back trong tiếng Việt
Ribbon-back
Noun [U/C]

Ribbon-back (Noun)
ɹˈɪbnˈɑbk
ɹˈɪbnˈɑbk
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một thuật ngữ trong ngành dệt may mô tả một loại vải dệt có vẻ ngoài giống như ruy băng.
A term used in textiles to describe a woven fabric with a ribbon-like appearance.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Ribbon-back
Không có idiom phù hợp