Bản dịch của từ Rice farm trong tiếng Việt
Rice farm
Noun [U/C]

Rice farm(Noun)
rˈaɪs fˈɑːm
ˈraɪs ˈfɑrm
01
Ví dụ
02
Một địa điểm trồng lúa, thường áp dụng các phương pháp canh tác đặc thù
A rice growing area often involves specific agricultural practices.
一个主要种植水稻的地区,通常采用特殊的农业种植方式
Ví dụ
03
Khu vực nông nghiệp dành cho trồng lúa thường có các cánh đồng ruộng nước
An agricultural area planned for rice cultivation usually features rice paddies.
一片农田经过规划,主要用来水稻种植,通常那里会有一望无际的稻田。
Ví dụ
