Bản dịch của từ Ricer trong tiếng Việt
Ricer

Ricer (Noun)
Một dụng cụ nhà bếp có lỗ nhỏ, dùng để đẩy khoai tây hoặc thực phẩm mềm đã luộc qua các lỗ ấy, tạo thành những hạt nhỏ giống hạt gạo (thường để làm khoai tây nghiền mịn).
A utensil with small holes through which boiled potatoes or other soft food can be pushed to form particles of a similar size to grains of rice.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "ricer" chỉ đến một thiết bị hoặc công cụ dùng để nghiền hoặc xay nhuyễn thực phẩm, chủ yếu là khoai tây. Trong tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng để chỉ loại dụng cụ nghiền khoai tây dùng tay, trong khi tiếng Anh Anh cũng sử dụng cùng thuật ngữ nhưng có thể nhấn mạnh hơn vào việc nấu ăn. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh ẩm thực, "ricer" có thể không phổ biến như các thuật ngữ khác như "masher".
Họ từ
Từ "ricer" chỉ đến một thiết bị hoặc công cụ dùng để nghiền hoặc xay nhuyễn thực phẩm, chủ yếu là khoai tây. Trong tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng để chỉ loại dụng cụ nghiền khoai tây dùng tay, trong khi tiếng Anh Anh cũng sử dụng cùng thuật ngữ nhưng có thể nhấn mạnh hơn vào việc nấu ăn. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh ẩm thực, "ricer" có thể không phổ biến như các thuật ngữ khác như "masher".
