Bản dịch của từ Ricer trong tiếng Việt

Ricer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ricer(Noun)

ɹˈaɪsəɹ
ɹˈaɪsəɹ
01

Một dụng cụ nhà bếp có lỗ nhỏ, dùng để đẩy khoai tây hoặc thực phẩm mềm đã luộc qua các lỗ ấy, tạo thành những hạt nhỏ giống hạt gạo (thường để làm khoai tây nghiền mịn).

A utensil with small holes through which boiled potatoes or other soft food can be pushed to form particles of a similar size to grains of rice.

一种厨房用具,带有小孔,可以将煮熟的土豆或其他软食推压成米粒大小的颗粒。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ