risk premium
Noun
risk premium (Noun)
/ɹɪsk pɹˈimiəm/
/ɹɪsk pɹˈimiəm/
AI
Nghĩa 01
Lợi nhuận kỳ vọng vượt trên tỷ lệ không có rủi ro mà các nhà đầu tư yêu cầu làm bồi thường cho việc chấp nhận rủi ro bổ sung.
The expected return above the risk-free rate that investors demand as compensation for taking on additional risk.
Ví dụ
Các nhà đầu tư mong đợi lợi tức cao hơn cho các dự án xã hội năm 2023.Investors expect a high risk premium for social impact projects in 2023.
Chính phủ không cung cấp lợi tức cao hơn cho trái phiếu xã hội an toàn.The government does not offer a risk premium for safe social bonds.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một thước đo bồi thường mà các nhà đầu tư yêu cầu để chịu đựng sự không chắc chắn của một khoản đầu tư.
A measure of the compensation investors require for bearing the uncertainty of an investment.
Ví dụ
Phần thưởng rủi ro cho các dự án xã hội thường thu hút ít nhà đầu tư hơn.The risk premium for social projects often attracts fewer investors.
Không có phần thưởng rủi ro nếu nhà đầu tư cảm thấy các chương trình xã hội quá an toàn.There is no risk premium if investors feel social programs are too safe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Lợi nhuận bổ sung dự kiến cho việc chấp nhận rủi ro so với một khoản đầu tư không có rủi ro.
The additional return expected for taking on risk compared to a risk-free investment.
Ví dụ
Nhà đầu tư mong nhận được khoản lợi nhuận rủi ro khi tài trợ dự án xã hội ở các thành phố.Investors expect a risk premium when funding social projects in cities.
Không có khoản lợi nhuận rủi ro trong trái phiếu chính phủ an toàn dành cho các chương trình xã hội.There is no risk premium in safe government bonds for social programs.
Từ tiếng Việt gần nghĩa