Bản dịch của từ Rite de passage trong tiếng Việt

Rite de passage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rite de passage(Noun)

ɹˈaɪdɨptsˈaɪvd
ɹˈaɪdɨptsˈaɪvd
01

Một sự kiện hoặc trải nghiệm đánh dấu một bước chuyển quan trọng trong đời người, thường gắn với phong tục văn hóa hoặc nghi lễ tôn giáo (ví dụ: lễ trưởng thành, lễ cưới, lễ cắt tóc đầu cho trẻ, nghi thức trưởng thành).

An event or experience that marks a significant transition in a persons life often associated with cultural or religious customs.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh